Lock
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Họ Lockdanh từ riêngA surname.
- Lockdanh từ riêngAn unincorporated community in Knox County and Licking County, Ohio, United States.
Cụm động từ (phrasal verb)
- LockupGiam giữ, tống giam, nhốt
- LockonBắt đầu theo dõi mục tiêu thông qua hệ thống tự động
- LockdownBảo đảm (cái gì đó)
- LockoutVô tình ngăn cản (một người, đặc biệt là chính mình) vào một nơi nào đó bằng cách để nó bị khóa
- LockinNhốt trong, khóa trong
Cụm từ khác (phrase)combination lockKhóa tổ hợpunder lock and keyĐược khóa cẩn thậnlock pickCác thiết bị được sử dụng để mở khóa mà không cần sử dụng chìa khóalock-onKỹ thuật được người biểu tình sử dụng để gây khó khăn cho việc đưa họ ra khỏi nơi biểu tình, sử dụng dây xích người có tay nối với nhau hoặc đôi khi sử dụng phần cứng đặc biệtlock keyCác phím của bàn phím máy tính chuyển đổi giữa các trạng thái nhất định, có thể được biểu thị bằng đèn LEDdouble-lockKhóa bằng hai ổ khóa hoặc bu lông riêng biệt
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Lock
- A town in Elliston district council area, Eyre Peninsula, South Australia; from the surname.
Họ từ (word family)
cùng gốc LockNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiloke
- từ tiếng Anh cổloca“enclosure”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha