double-lock
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Khóa bằng hai ổ khóa hoặc bu lông riêng biệtđộng từngoại động từ (transitive)To lock with two separate locks or bolts.
- Khóa bằng hai lượt chìa khóađộng từngoại động từ (transitive)To lock by two turns of the key.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- double-lockNguyên thể (infinitive)
- double-locksNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- double-lockedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- double-lockingPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- .