Dịch

double-lock

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Khóa bằng hai ổ khóa hoặc bu lông riêng biệtđộng từngoại động từ (transitive)To lock with two separate locks or bolts.
  2. Khóa bằng hai lượt chìa khóađộng từngoại động từ (transitive)To lock by two turns of the key.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. double-lockNguyên thể (infinitive)
  2. double-locksNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. double-lockedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. double-lockingPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • .

AI