Dịch

lock pick

danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈlɒk ˈpɪk/US/ˈlɑk ˈpɪk/

Nghĩa chính

  1. Các thiết bị được sử dụng để mở khóa mà không cần sử dụng chìa khóadanh từAny device used to unlock a lock without the use of a key.
  2. Người chọn ổ khóadanh từA person who picks locks.
  3. Sử dụng các công cụ để mở khóa mà không cần chìa khóa; chọn ổ khóađộng từTo use tools to unlock locks without a key; to pick locks.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lock pickNguyên thể (infinitive)
  2. lock picksSố nhiều (plural)
  3. lock pickedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. lock pickingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

lock pick gundanh từĐồng nghĩa với snap gun
electric lock pickdanh từĐồng nghĩa với snap gun

Ví dụ

  • .
  • ?

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

AI