Nghĩa chính
- Các phím của bàn phím máy tính chuyển đổi giữa các trạng thái nhất định, có thể được biểu thị bằng đèn LEDdanh từAny of certain keys of a computer keyboard that switch between certain states, which may be represented by LEDs.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lock keyDạng gốc (base form)
- lock keysSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| caps lock key | Phím khóa viết hoa |
Ví dụ
- " " .