Nghĩa chính
- Tên thân mật của Christopherdanh từ riêngA diminutive of the male given name Christopher.
- Tên thân mật của Katherinedanh từ riêngA diminutive of the female given name Katherine and related female given names.
- Họ Kitdanh từ riêngA transliteration of the Ukrainian surname Кіт (Kit).
- Tên riêng Kiệtdanh từ riêngA male given name from Cantonese 傑 /杰 (git⁶).
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)first aid kitHộp sơ cứusurvival kitBộ dụng cụ sinh tồnpress kitBộ tài liệu tin tức và quảng cáo được đóng gói để thông báo cho giới truyền thông về một cá nhân, ban nhạc hoặc sản phẩm. Bộ công cụ này thường bao gồm một đĩa CD hoặc bản demo cùng với các bài đánh giá, ảnh và thông tin cơ bản. Bộ sản phẩm này được phân phối đến các nguồn phương tiện truyền thông như đài phát thanh và báo chíkit foxVulpes macrotis, một loài cáo được tìm thấy ở Tây Nam Hoa Kỳ và Mexicokit gunĐồng nghĩa với ghost gunkit carMột chiếc ô tô có sẵn dưới dạng một tập hợp các bộ phận mà nhà sản xuất bán và người mua sau đó lắp ráp thành một chiếc ô tô hoạt động được
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Ukrainaкітkit“tomcat”