Dịch

kits là số nhiều của kit

kit

A2TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 20 nghĩa
  1. Bộ dụng cụ, đồ nghềdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any collection of items needed for a specific purpose, especially for use by a workman, or personal effects packed for travelling.
  2. Đồng phục thi đấu, đồ thể thaodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The standard set of clothing, accessories and equipment worn by players.
  3. Bộ linh kiện lắp rápdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A collection of parts sold for the buyer to assemble.
  4. Trang bị, sắm sửađộng từngoại động từ (transitive)To equip (somebody) with something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. kitNguyên thể (infinitive)
  2. kitsSố nhiều (plural)
  3. kittedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. kittingPhân từ I (present participle)

20 nghĩa khác

Danh từ (noun) 19
Động từ (verb) 1
Bộ trống
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A drum kit.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạikyt
  2. từ tiếng Hà Lan trung đạikitte“a wooden vessel made of hooped staves”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*kitjō-
danh từ
  1. mượn từ tiếng Đứckitte

Ví dụ

  • .Chúng tôi có một bộ sơ cứu.
  • .Tôi đã tự lắp ráp toàn bộ chiếc xe từ một bộ linh kiện.
  • ! ! , .Mấy bồ ơi! Trong quân trang của các cậu có quá nhiều đồ rồi đấy! Nhưng đừng lo, tớ có thể mua lại vài thứ cậu không cần.

AI