kits là số nhiều của kit
Nghĩa chính
Thêm 20 nghĩa- Bộ dụng cụ, đồ nghềdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any collection of items needed for a specific purpose, especially for use by a workman, or personal effects packed for travelling.
- Đồng phục thi đấu, đồ thể thaodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The standard set of clothing, accessories and equipment worn by players.
- Bộ linh kiện lắp rápdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A collection of parts sold for the buyer to assemble.
- Trang bị, sắm sửađộng từngoại động từ (transitive)To equip (somebody) with something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
20 nghĩa khác
Danh từ (noun) 19
Động từ (verb) 1
Bộ trống
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A drum kit.
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc kit- kittenMèo condanh từ, động từB1
- kitingHành động viết séc trên một tài khoản không đủ tiền với hy vọng rằng số tiền đó sẽ có sẵn vào thời điểm séc được thanh toándanh từ
- rekitCung cấp bộ sản phẩm mới; trang bị lạiđộng từ
- rootkitBộ công cụ phần mềm được bên thứ ba sử dụng để truy cập trái phép vào hệ thống máy tính và kiểm soát hệ thống trong khi che giấu chính nó với người dùngdanh từ, động từ
Nguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạikyt
- từ tiếng Hà Lan trung đạikitte“a wooden vessel made of hooped staves”
- từ tiếng German nguyên thủy*kitjō-
danh từ
- mượn từ tiếng Đứckitte
Ví dụ
- .Chúng tôi có một bộ sơ cứu.
- .Tôi đã tự lắp ráp toàn bộ chiếc xe từ một bộ linh kiện.
- ! ! , .Mấy bồ ơi! Trong quân trang của các cậu có quá nhiều đồ rồi đấy! Nhưng đừng lo, tớ có thể mua lại vài thứ cậu không cần.