Kitts
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Saint Kittsdanh từ riêng | danh từ riêng | Hòn đảo của Saint Kitts và Nevis |
| Kitts Greendanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô ở thành phố Birmingham, West Midlands, Anh (OS Grid ref SP1587) |
| St. Kitts & Nevisdanh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Saint Kitts and Nevis |
| Saint Kitts and Nevisdanh từ riêng | danh từ riêng | Xanh Kít và Nê-vít |
| Kittson Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 87 quận ở Minnesota, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Hallock. Nó nằm ở góc tây bắc của bang trên biên giới Canada |
Ví dụ
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc KittsNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha