Nghĩa chính
Thêm 16 nghĩa- Chữ cái thứ mười một trong bảng chữ cái tiếng Anh, được gọi là kay và được viết bằng chữ Latinhký hiệuThe eleventh letter of the English alphabet, called kay and written in the Latin script.
- Ký hiệu chữ số thứ mười một của bảng chữ cái tiếng Anh, được gọi là kay và được viết bằng chữ Latinhsố từThe eleventh numeral symbol of the English alphabet, called kay and written in the Latin script.
- Hợp đồngdanh từAbbreviation of contract.
- OKchưa dịchthán từ
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- KDạng gốc (base form)
- K's (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- KsSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| K.danh từ | danh từ | Viết tắt của King |
| j/kcụm từ | cụm từ | Viết tắt của just kidding |
| ₣u¢k | Cách viết che bớt của fuck | |
| K-popdanh từ | danh từ | K-Pop |
| k-tiền tố | tiền tố | Dùng như một bộ tăng cường |
| J&Kdanh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Jammu and Kashmir: một lãnh thổ liên minh ở miền bắc Ấn Độ |
| K-12danh từ | danh từ | Mẫu giáo đến lớp 12 (Mỹ)/lớp 12 (Canada và Philippines) |
| K-9 unitdanh từ | danh từ | Con chó cảnh sát hoặc một con chó cảnh sát và người điều khiển nó |
16 nghĩa khác
Danh từ (noun) 16
Mẫu giáo
- Mẫu giáo, trường mầm nonAbbreviation of kindergarten.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc KNguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ OK
Ví dụ
- "-8" .
- , , .
- , , .