Dịch

K

ký hiệu (symbol)số từ (numeral)danh từ (noun)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

Thêm 16 nghĩa
  1. Chữ cái thứ mười một trong bảng chữ cái tiếng Anh, được gọi là kay và được viết bằng chữ Latinhký hiệuThe eleventh letter of the English alphabet, called kay and written in the Latin script.
  2. Ký hiệu chữ số thứ mười một của bảng chữ cái tiếng Anh, được gọi là kay và được viết bằng chữ Latinhsố từThe eleventh numeral symbol of the English alphabet, called kay and written in the Latin script.
  3. Hợp đồngdanh từAbbreviation of contract.
  4. OKchưa dịchthán từ

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. KDạng gốc (base form)
  2. K's (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. KsSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

K.danh từViết tắt của King
j/kcụm từViết tắt của just kidding
₣u¢kCách viết che bớt của fuck
K-popdanh từK-Pop
k-tiền tốDùng như một bộ tăng cường
J&Kdanh từ riêngViết tắt của Jammu and Kashmir: một lãnh thổ liên minh ở miền bắc Ấn Độ
K-12danh từMẫu giáo đến lớp 12 (Mỹ)/lớp 12 (Canada và Philippines)
K-9 unitdanh từCon chó cảnh sát hoặc một con chó cảnh sát và người điều khiển nó

16 nghĩa khác

Danh từ (noun) 16
Mẫu giáo
  1. Mẫu giáo, trường mầm nonAbbreviation of kindergarten.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Rút gọn từ OK

Ví dụ

  • "-8" .
  • , , .
  • , , .

AI