k-
tiền tố (prefix)
Nghĩa chính
- Dùng như một bộ tăng cườngtiền tốUsed as an intensifier.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| algebraic K-theorydanh từ | danh từ | Lý thuyết K được nghiên cứu từ quan điểm của đại số |
| Pha̍k-fa-sṳ | Một cách chính tả dựa trên bảng chữ cái Latinh cho người Khách Gia | |
| k-radtính từ | tính từ | Rất tốt; xuất sắc |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- Oooo.... , . ''. ? . , 00 0 .
- -> ->, English-Kadazan .