Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
Ví dụ
K-pop
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
k
eɪ
ˌ
p
ɒ
p
/
US
/ˈ
k
eɪ
ˌ
p
ɑ
p
/
nguồn
Nghĩa chính
1
K-Pop
danh từ
không đếm được
(uncountable)
South Korean pop music influenced by Western styles.
2
Viên kẹo có chứa ma túy ketamine
danh từ
A lollipop containing the drug ketamine.
Cụm từ
(phrase)
Cụm từ
Từ loại
Nghĩa
K-popper
danh từ
danh từ
Người biểu diễn, nhảy múa hoặc thưởng thức nhạc K-pop
Q-pop
danh từ
danh từ
Nhạc pop Kazakhstan
Nguồn gốc
(etymology)
K-
“Korean”
+
pop
Ví dụ
Somehow
,
even
I
got
sucked
into
this
strange
K-pop
universe
.
Sure
,
the
quality
of
the
music
is
sometimes
debatable
.
The
aliens
are
into
K-pop
.
He
listened
to
nothing
but
K-pop
.
Xem thêm 4 ví dụ
AI
1
K-Pop
2
Viên kẹo có chứa ma túy ketamine
1
K-Pop
2
Viên kẹo có chứa ma túy ketamine
1
K-Pop
2
Viên kẹo có chứa ma túy ketamine