Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
JUICE
danh từ riêng
(proper noun)
Nghĩa chính
1
Tàu thám hiểm các mặt trăng băng của Sao Mộc
danh từ riêng
Acronym of Jupiter Icy Moons Explorer.
Cụm động từ
(phrasal verb)
Cả 13 cụm từ
JUICE
up
Sạc, để sạc
Cụm từ khác
(phrase)
juice box
Hộp nước ép trái cây nhỏ có ống hút nhựa kèm theo
apple juice
Nước ép táo
fruit juice
Nước ép trái cây
orange juice
Nước cam, cam vắt
e-juice
Đồng nghĩa với e-liquid
ass juice
Tinh dịch, nước bọt hoặc chất bôi trơn khác có trong trực tràng
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
jugo
giống đực
Nước ép, nước cốt
zumo
giống đực
Nước ép (chất lỏng từ cây)
jarabe
giống đực
Nước ép
Họ từ
(word family)
cùng gốc
JUICE
juice
s
Số nhiều của juice
danh từ, động từ
C1
juice
d
Đã vắt nước, đã ép nước
tính từ
B2
juice
r
Máy ép trái cây
danh từ
B1
juice
n
Làm hoặc trở thành nước ép hoặc ngon ngọt
động từ
Xem thêm 5 từ
AI
1
Tàu thám hiểm các mặt trăng băng của Sao Mộc
1
Tàu thám hiểm các mặt trăng băng của Sao Mộc
1
Tàu thám hiểm các mặt trăng băng của Sao Mộc