Dịch

Honor

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Tên riêng nữdanh từ riêngA female given name from English.
  2. Họ ngườidanh từ riêngA surname.
  3. Tên cũ của thị trấn Honnavar ở Ấn Độdanh từ riêngFormer name of Honnavar (“Indian town”).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. HonorDạng gốc (base form)
  2. HonorsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

honor rolldanh từDanh sách sinh viên đạt thành tích cao ở một trường đại học, cao đẳng
honor studentdanh từHọc sinh được chú ý vì điểm học tập cao hoặc có mặt trong danh sách danh dự
Medal of Honordanh từ riêngGiải thưởng quân sự cao nhất được trao tại Hoa Kỳ
your Honorđại từBạn
word of honordanh từLời hứa danh dự
place of honordanh từNơi dành cho một người đang được vinh danh
honor systemdanh từHệ thống, chính sách hoặc sự hiểu biết dựa trên sự tin tưởng vào sự trung thực, danh dự hoặc tính chính trực của người khác
honor societydanh từTổ chức công nhận sự xuất sắc giữa các đồng nghiệp, thường được liên kết với một cơ sở giáo dục hoặc tổ chức có cấu trúc khác

Ví dụ

  • Honoré Balzac's Goriot .
  • , , .
  • .

AI