Dịch
Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.
Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.
Nghĩa chính
- Chính tả Mỹtính từUS standard spelling of honoured.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của honorđộng từsimple past and past participle of honor
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)honored colleagueĐồng nghiệp đáng kínhhonored guestKhách mời danh dựhonored memberThành viên danh dựtime-honoredĐược kính chuộng do lâu đờimore honored in the breachVi phạm chính đáng; ban cho những người không vâng lời có địa vị đạo đức cao hơn. (của một quy tắc, phong tục, v.v.)
Ví dụ
- ?Bạn không cảm thấy vinh dự sao?
- .Tôi cảm thấy rất vinh dự.
- .Tôi vinh dự được biết bạn.
Họ từ (word family)
cùng gốc honouredNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha