Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Medal of Honor
danh từ riêng
(proper noun)
Nghĩa chính
1
Giải thưởng quân sự cao nhất được trao tại Hoa Kỳ
danh từ riêng
The highest military award given in the United States.
Ví dụ
The
Medal
of
Honor
is
the
United
States
of
America's
highest
military
honor
.
Tom
was
posthumously
awarded
the
Medal
of
Honor
.
The
President
posthumously
awarded
the
Medal
of
Honor
to
two
World
War
I
soldiers
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Giải thưởng quân sự cao nhất được trao tại Hoa Kỳ
1
Giải thưởng quân sự cao nhất được trao tại Hoa Kỳ
1
Giải thưởng quân sự cao nhất được trao tại Hoa Kỳ