FAST
danh từ (noun)cụm từ (phrase)danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Siêu âm cấp cứu chấn thương, siêu âm FASTdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Acronym of focused assessment with sonography for trauma.
- Quy tắc FASTcụm từAcronym of facial drooping, arm weakness, speech difficulty, time, a mnemonic for diagnosing a CVA or stroke.
- Kính thiên văn FASTdanh từ riêngInitialism of Five-hundred-meter Aperture Spherical Telescope.
- FASTtính từkhông so sánh (not comparable)An acronym for remembering desirable characteristics for goal-setting: frequently discussed, ambitious, specific, transparent.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- FASTDạng gốc (base form)
- FASTsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fast onedanh từ | danh từ | Trò lừa hoặc lừa dối |
| not so fastcụm từ | cụm từ | Dùng để yêu cầu ai đó ngừng làm việc gì đó hoặc đặt câu hỏi về điều ai đó đã nói |
| make fastđộng từ | động từ | Buộc chặt |
| think fastthán từ | thán từ | Nắm lấy! (khi ném một vật bất ngờ) |
| fast moneydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với easy money |
| go-fastdanh từ | danh từ | Chiếc tàu cao tốc |
| Great Fastdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Great Lent |
| fast companydanh từ | danh từ | Những người bạn đồng hành thuộc cả hai giới làm những việc có vấn đề về mặt đạo đức |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Đội hỗ trợ và tìm kiếm lính cứu hỏa
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Acronym of firefighter assist and search team.