Dịch

FAST

danh từ (noun)cụm từ (phrase)danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Siêu âm cấp cứu chấn thương, siêu âm FASTdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Acronym of focused assessment with sonography for trauma.
  2. Quy tắc FASTcụm từAcronym of facial drooping, arm weakness, speech difficulty, time, a mnemonic for diagnosing a CVA or stroke.
  3. Kính thiên văn FASTdanh từ riêngInitialism of Five-hundred-meter Aperture Spherical Telescope.
  4. FASTtính từkhông so sánh (not comparable)An acronym for remembering desirable characteristics for goal-setting: frequently discussed, ambitious, specific, transparent.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. FASTDạng gốc (base form)
  2. FASTsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

fast onedanh từTrò lừa hoặc lừa dối
not so fastcụm từDùng để yêu cầu ai đó ngừng làm việc gì đó hoặc đặt câu hỏi về điều ai đó đã nói
make fastđộng từBuộc chặt
think fastthán từNắm lấy! (khi ném một vật bất ngờ)
fast moneydanh từĐồng nghĩa với easy money
go-fastdanh từChiếc tàu cao tốc
Great Fastdanh từ riêngĐồng nghĩa với Great Lent
fast companydanh từNhững người bạn đồng hành thuộc cả hai giới làm những việc có vấn đề về mặt đạo đức

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Đội hỗ trợ và tìm kiếm lính cứu hỏa
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Acronym of firefighter assist and search team.

AI