Dịch

fast company

danh từ (noun)
US/ˈfæst ˈkʌmpəˌni/

Nghĩa chính

  1. Những người bạn đồng hành thuộc cả hai giới làm những việc có vấn đề về mặt đạo đứcdanh từkhông đếm được (uncountable)Companions of either gender who do morally questionable things.

Ví dụ

  • .

AI