Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
fast company
danh từ
(noun)
US
/ˈ
f
æ
s
t
ˈ
k
ʌ
m
p
ə
ˌ
n
i
/
Nghĩa chính
1
Những người bạn đồng hành thuộc cả hai giới làm những việc có vấn đề về mặt đạo đức
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Companions of either gender who do morally questionable things.
Ví dụ
After
James
fell
in
with
fast
company
he
started
doing
drugs
and
sleeping
around
.
AI
1
Những người bạn đồng hành thuộc cả hai giới làm những việc có vấn đề về mặt đạo đức
1
Những người bạn đồng hành thuộc cả hai giới làm những việc có vấn đề về mặt đạo đức
1
Những người bạn đồng hành thuộc cả hai giới làm những việc có vấn đề về mặt đạo đức