Dịch

Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.

Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.

fastest

B1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)động từ (verb)

Dạng gốc:fastNhanh, mau lẹ

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nhanhtính từsuperlative form of fast (adjective): most fast
  2. Nhanh nhấttrạng từsuperlative form of fast (adverb): most fast

Cụm từ (phrase)

the fastest growingTăng trưởng nhanh nhất
fastest everNhanh nhất từ trước đến nay
fastest growingPhát triển nhanh nhất
fastest runnerNgười chạy nhanh nhất
fastest speedTốc độ nhanh nhất
fastest timeThời gian nhanh nhất
fastest wayCách nhanh nhất
world's fastest mandanh từVận động viên chạy nước rút nam vô địch Olympic ở nội dung chạy nước rút 100 mét nam sự kiện điền kinh

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Ngôi thứ hai số ít hiện tại của fast
  1. second-person singular simple present indicative of fast

Ví dụ

  • .Anh ấy đã lập kỷ lục thời gian chạy một dặm nhanh nhất mới.
  • , , , .Nhưng ngươi, khi ngươi kiêng ăn, hãy xức dầu trên đầu và rửa mặt.
  • .Anh ấy chạy nhanh nhất

AI