acelerado
B2tính từ (adjective)động từ (verb)
/aθeleˈɾado/
Nghĩa chính
- Nhanh, dồn dập, tăng tốctính từaccelerated
- Phấn khích, bồn chồn, cuống cuồngtính từvery excited; wound up; hyper
- Ngà ngà say, hơi saytính từhalf-drunk
- Quá khứ phân từ của acelerarđộng từpast participle of acelerar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- aceleradoDạng gốc (base form)
- aceleradasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- aceleradosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- aceleradaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| movimiento uniformemente aceleradodanh từ | danh từ | Chuyển động có gia tốc đều |
| acelerador de partículasdanh từ | danh từ | Máy gia tốc hạt |
Họ từ (word family)
cùng gốc aceleradoNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Anh ấy ra khỏi phòng với bước chân nhanh.
- .Mình có nhịp tim tăng tốc.
- .Một số quá trình kết tinh bị tăng tốc bởi các chất xúc tác không rõ.