Dịch

acelerador

B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/aθeleɾaˈdoɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Làm tăng tốc, làm gia tốctính từaccelerating (that causes acceleration)
  2. Máy gia tốc, bộ gia tốcdanh từaccelerator (device for causing acceleration)
  3. Chân ga, bàn đạp gadanh từaccelerator pedal
  4. Chất làm tăng tốc phản ứng, chất tăng tốcdanh từaccelerator (substance that speeds up chemical reactions)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. aceleradorDạng gốc (base form)
  2. aceleradorasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. aceleradoresGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. aceleradoraGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

acelerador de partículasMáy gia tốc hạt

Ví dụ

  • .Alí vô tình ấn ga thay vì phanh.
  • . .Ấn ga hết mức. Bây giờ chúng ta có thể vượt.
  • .Ấn ga.

AI