Dịch
Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.
Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.
Nghĩa chính
- Thanh nhã, lịch sựtính từcomparative form of smart: more smart
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| work smarter | Làm việc thông minh hơn | |
| work smarter, not hardercụm từ | cụm từ | Các vấn đề được giải quyết hiệu quả bằng trí thông minh hơn là bằng nỗ lực |
Ví dụ
- , Bạn có thể nhanh hơn và mạnh hơn tôi, nhưng tôi thông minh hơn bạn.
- ?Cậu nghĩ mình thông minh hơn tớ á?
- .Chúng tôi thông minh hơn bạn.