Dịch

Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.

Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.

smarter

B1tính từ (adjective)
US/ˈsmɑɹtɚ/nguồn

Dạng gốc:smartThông minh, lanh lợi, khôn khéo

Nghĩa chính

  1. Thanh nhã, lịch sựtính từcomparative form of smart: more smart

Cụm từ (phrase)

work smarterLàm việc thông minh hơn
work smarter, not hardercụm từCác vấn đề được giải quyết hiệu quả bằng trí thông minh hơn là bằng nỗ lực

Ví dụ

  • , Bạn có thể nhanh hơn và mạnh hơn tôi, nhưng tôi thông minh hơn bạn.
  • ?Cậu nghĩ mình thông minh hơn tớ á?
  • .Chúng tôi thông minh hơn bạn.

AI