Dịch
Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.
Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.
Nghĩa chính
- Thanh nhã, lịch sựtính từsuperlative form of smart: most smart
Ví dụ
- ?Ai trong số các bạn là người thông minh nhất?
- .Michael là người thông minh nhất ở đây.
- .Tom là anh chàng thông minh nhất mà tôi biết.