Dịch

Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.

Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.

smartest

B2tính từ (adjective)
US/ˈsmɑɹtəst/

Dạng gốc:smartThông minh, lanh lợi, khôn khéo

Nghĩa chính

  1. Thanh nhã, lịch sựtính từsuperlative form of smart: most smart

Ví dụ

  • ?Ai trong số các bạn là người thông minh nhất?
  • .Michael là người thông minh nhất ở đây.
  • .Tom là anh chàng thông minh nhất mà tôi biết.

AI