Nghĩa chính
- Trò lừa hoặc lừa dốidanh từA trick or deception.
- Dùng theo nghĩa đen, xem fast, onedanh từUsed other than figuratively or idiomatically: see fast, one.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fast oneDạng gốc (base form)
- fast onesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pull a fast oneđộng từ | động từ | Thực hiện một thủ thuật hoặc hành động lừa dối; hành xử trái ngược với sự mong đợi |
Ví dụ
- . !
- .
- .