Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cư dân của Trái đất, trái ngược với một cư dân trên thiên đườngdanh từAn inhabitant of Earth, as opposed to one of heaven.
- Người Trái đấtdanh từAn inhabitant of Earth, as opposed to one of another planet; specifically, a sentient member of any species native to Earth.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- EarthlingDạng gốc (base form)
- EarthlingsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người theo chủ nghĩa vật chất hoặc trần tục
- Người theo chủ nghĩa vật chất hoặc trần tục; một phàm nhânA person who is materialistic or worldly; a worldling.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Người Trái đất