Dịch

Earthian

tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈɜː.θi.ən/US/ˈɝ.θi.ən/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Của hoặc từ hành tinh Trái đấttính từOf or from the planet Earth.
  2. Người đến từ hành tinh Trái đấtdanh từA person from planet Earth.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. EarthianDạng gốc (base form)
  2. EarthiansSố nhiều (plural)
  3. more EarthianSo sánh hơn (comparative)
  4. most EarthianSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Middle-earthiantính từ, danh từCủa, giống hoặc đặc trưng của Trung Địa

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Ngôn ngữ phổ quát được sử dụng trên Trái đất
  1. A universal language spoken on Earth.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

AI