Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Của hoặc từ hành tinh Trái đấttính từOf or from the planet Earth.
- Người đến từ hành tinh Trái đấtdanh từA person from planet Earth.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- EarthianDạng gốc (base form)
- EarthiansSố nhiều (plural)
- more EarthianSo sánh hơn (comparative)
- most EarthianSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Middle-earthiantính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Của, giống hoặc đặc trưng của Trung Địa |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Ngôn ngữ phổ quát được sử dụng trên Trái đất
- A universal language spoken on Earth.