Middle-earthian
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Của, giống hoặc đặc trưng của Trung Địatính từOf, resembling, or characteristic of, Middle-earth.
- Là người bản địa hoặc cư dân ở Trung Địadanh từA native or inhabitant of Middle-earth.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- Middle-earthianDạng gốc (base form)
- Middle-earthiansSố nhiều (plural)
- more Middle-earthianSo sánh hơn (comparative)
- most Middle-earthianSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- “” .
- […] Tolkien-related , , , .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa