Dịch

Middle-earthian

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Của, giống hoặc đặc trưng của Trung Địatính từOf, resembling, or characteristic of, Middle-earth.
  2. Là người bản địa hoặc cư dân ở Trung Địadanh từA native or inhabitant of Middle-earth.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. Middle-earthianDạng gốc (base form)
  2. Middle-earthiansSố nhiều (plural)
  3. more Middle-earthianSo sánh hơn (comparative)
  4. most Middle-earthianSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • “” .
  • […] Tolkien-related , , , .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI