Dịch

Earth

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Trái Đất, địa cầudanh từ riêngkhông đếm được (uncountable)The third planet of the Solar System; the world upon which humans live.
  2. Mẹ Đất, Nữ thần Đấtdanh từ riêngkhông đếm được (uncountable)The personification of the Earth or earth, (chiefly) as a fertile woman or (religion) goddess.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. EarthDạng gốc (base form)
  2. EarthsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạierthe
  2. từ tiếng Anh cổeorþe
  3. từ tiếng German nguyên thủy*erþō

Ví dụ

  • .Ban đầu Ðức Chúa Trời dựng nên trời đất.
  • .Có rất nhiều vệ tinh bay theo quỹ đạo xung quanh Trái Đất.
  • ; .Trái đất không thuộc về loài người; loài người thuộc về trái đất.

AI