Nghĩa chính
- Trái Đất, địa cầudanh từ riêngkhông đếm được (uncountable)The third planet of the Solar System; the world upon which humans live.
- Mẹ Đất, Nữ thần Đấtdanh từ riêngkhông đếm được (uncountable)The personification of the Earth or earth, (chiefly) as a fertile woman or (religion) goddess.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- EarthDạng gốc (base form)
- EarthsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)on earthRốt cuộc, trên đờiEarth DayNgày 22 tháng 4; Được thành lập vào năm 1970, ngày toàn cầu tuân thủ nhu cầu bảo vệ trái đấtdown-to-earthThực tế; thực dụnggo to earthCủa một con vật bị săn đuổi, ẩn náu dưới lòng đấtwhy on EarthĐược sử dụng để nhấn mạnh “tại sao” khi bắt đầu một câu hỏinear-EarthVị trí hoặc xảy ra gần Trái đất
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạierthe
- từ tiếng Anh cổeorþe
- từ tiếng German nguyên thủy*erþō
Ví dụ
- .Ban đầu Ðức Chúa Trời dựng nên trời đất.
- .Có rất nhiều vệ tinh bay theo quỹ đạo xung quanh Trái Đất.
- ; .Trái đất không thuộc về loài người; loài người thuộc về trái đất.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc EarthNgôn ngữ khác
Tiếng Trung