Nghĩa chính
- Rốt cuộc, trên đờicụm giới từExpletive used for emphasis after an interrogative word.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| why on Earththán từ | thán từ | Được sử dụng để nhấn mạnh “tại sao” khi bắt đầu một câu hỏi |
| hell on earthdanh từ | danh từ | Tình huống rất khó chịu; đau khổ, đặc biệt khi lan rộng |
| paradise on earthdanh từ | danh từ | Thiên đường trên đất |
| Anywhere on Earthtrạng từ | trạng từ | Hiện tại, đã đến nửa đêm ở múi giờ ngay phía đông của Đường đổi ngày quốc tế (nghĩa là ở Tây bán cầu) |
| how on earthcụm từ | cụm từ | Quái quỷ thế nào mà..., làm thế quái nào mà |
| what on earth | Cái quái gì | |
| heaven on earth | Chốn thiên đường hạ giới |
Ví dụ
- ?Cậu đang làm cái quái gì trong phòng tôi thế?
- . . . . .Cơn bão đã qua. Biển lặng. Đêm tối dần qua. Ngôi sao trên trời của bạn lại toả sáng. Con đường của bạn trên mặt đất lại được soi sáng.
- " Earth's ," " ."Tôi nói là "Vì môi trường của Trái Đất", nhưng thực ra nó là "Vì những người đang sống trên Trái Đất".