Dịch

Midgard

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈmɪd.ɡɑːd/US/ˈmɪd.ɡɑɹd/

Nghĩa chính

  1. Trái đất theo vũ trụ học truyền thống của người Đức, được hình thành như một cõi trung gian giữa thiên đường (Asgard) và địa ngục (Helheim); nơi ở của con người, giữa nơi ở của các vị thần (Æsir) và người chếtdanh từ riêngThe Earth of traditional Germanic cosmology, conceived as a middle realm between heaven (Asgard) and hell (Helheim); the abode of human beings, between those of the gods (Æsir) and the dead.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Bắc Âu cổMiðgarðr

Họ từ (word family)

cùng gốc Midgard

AI