Dịch

terrícola

C2giống đực/cáitính từ (adjective)danh từ (noun)
/teˈrikola/

Nghĩa chính

  1. Của hành tinh Trái đất; người thổ; trên cạntính từof the planet Earth; Terran; terrestrial
  2. Người trái đấtdanh từEarthling

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. terrícolaDạng gốc (base form)
  2. terrícolasGiống cái số nhiều (feminine plural)

AI