terrícola
C2giống đực/cáitính từ (adjective)danh từ (noun)
/teˈrikola/
Nghĩa chính
- Của hành tinh Trái đất; người thổ; trên cạntính từof the planet Earth; Terran; terrestrial
- Người trái đấtdanh từEarthling
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- terrícolaDạng gốc (base form)
- terrícolasGiống cái số nhiều (feminine plural)