Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
earthling
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
ɜː
θ
l
ɪ
ŋ
/
US
/ˈɝ
θ
l
ɪ
ŋ
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Con người, người phàm tục
danh từ
One who tills the earth; a farmer, a husbandman, a ploughman.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
earthling
Dạng gốc
(base form)
earthling
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
earth
+
-ling
từ tiếng Anh trung đại
erthling
“farmer, ploughman”
từ tiếng Anh cổ
ierþling
từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy
*h₁er-
“earth”
Họ từ
(word family)
cùng gốc
earthling
earth
Đất, đất trồng
danh từ, động từ, danh từ riêng
earth
y
Có mùi đất
tính từ
earth
en
Bằng đất, bằng bùn
tính từ, động từ
earthl
y
Trần thế
tính từ, danh từ, trạng từ
Xem thêm 1 từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
terrestre
Thuộc Trái Đất
terráqueo
giống đực
Đất nung
terrícola
giống đực/cái
Người trái đất
AI
1
Con người
1
Con người
1
Con người