Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
END
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Độ sâu gây mê tương đương
danh từ
Acronym of equivalent narcotic depth.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
END
Dạng gốc
(base form)
END
s
Số nhiều
(plural)
Cụm động từ
(phrasal verb)
Cả 12 cụm từ
END
on
Với một đầu quay vào (ai)
END
of
Dạng tỉnh lược của end of story
END
up
Kết thúc, chấm dứt
END
in
Kết thúc bằng
Cụm từ khác
(phrase)
no end
Vượt quá; vô tận
on end
Không ngừng, liên tục
the end
Hết
high-end
Tinh vi nhất hoặc đắt tiền
dead end
Ngõ cụt
dead-end
Không đi đâu cả; bị chặn
Họ từ
(word family)
cùng gốc
END
end
ed
Có đầu, có đuôi
tính từ, động từ
A1
end
ing
Kết cuộc
danh từ, động từ
A2
end
less
Vô tận
tính từ
B1
end
ings
Số nhiều của ending
danh từ
B2
Xem thêm 1 từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
没
méi
Hết, kết thúc
结束
jié shù
Kết thúc, chấm dứt
头
tóu
Đầu, mút, chót
Tiếng Tây Ban Nha
fin
Sự kết thúc, phần cuối
final
giống đực
Phần cuối, đoạn kết, hồi kết
cabo
giống đực
Đầu mút, chót, mép
AI
1
Độ sâu gây mê tương đương
1
Độ sâu gây mê tương đương
1
Độ sâu gây mê tương đương