Dịch

high-end

tính từ (adjective)
UK/ˈhaɪˌɛnd/USnguồn

Nghĩa chính

  1. Tinh vi nhất hoặc đắt tiềntính từMost sophisticated or expensive.
  2. Hấp dẫn những thị hiếu tinh tế hoặc sành điệutính từAppealing to sophisticated or discerning tastes.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. high-endDạng gốc (base form)
  2. higher-end (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
  3. more high-endSo sánh hơn (comparative)
  4. highest-end (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
  5. most high-endSo sánh nhất (superlative)

So sánh hơn và so sánh nhất không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

high-endnessdanh từChất lượng thuộc hàng cao cấp

Ví dụ

  • Havertz , , N’Golo Kanté Chelsea’s , Thiago 38 .
  • , .
  • .

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI