Nghĩa chính
- Đầu cắt tiên tiếndanh từThe situation produced when the image extends beyond the nominal margin.
- Một cái gì đó quá mới và chưa được kiểm chứng để có thể tin cậy hoặc có bất kỳ sự đảm bảo an toàn nào; nơi tượng hình nơi những thứ như vậy tồn tạidanh từSomething too new and untested to be reliable or to have any assurance of safety; the figurative place where such things exist.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bleeding edgeDạng gốc (base form)
- bleeding edgesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- ( )Đó là lý do tim chảy máu của tôi không lành.
- , , .Đó là lý do tim chảy máu của tôi sẽ không lành.