Dịch

top-end

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Đồng nghĩa với high-endtính từkhông so sánh (not comparable)Synonym of high-end (“sophisticated or expensive”).
  2. Liên quan đến các bánh răng cao hơn trên động cơ có hộp số, đặc biệt là trong xe cơ giớitính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the higher gears on a geared engine, especially in a motor vehicle.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI