Dịch

endings là số nhiều của ending

ending

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
US/ˈɛndɪŋ/CAnguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. kết thúc, kết cục, phần cuốidanh từA2The final part or conclusion of something, such as a story or event.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. endingDạng gốc (base form)
  2. endingsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • ending to sthkết thúc của cái gìIt's a beautiful ending to the scene.Đó là một cái kết đẹp cho cảnh này.

Cụm từ (phrase)

happy endingdanh từKết thúc có hậu
sad endingKết thúc buồn
tragic endingKết cục bi thảm
twist endingCái kết bất ngờ
unexpected endingKết thúc bất ngờ
verb endingĐuôi động từ
never-endingtính từBất tận, không bao giờ hết
good endingdanh từKết thúc xảy ra khi người chơi kết thúc trò chơi điện tử và hoàn toàn thành công, trái ngược với kết thúc tồi tệ

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Đuôi từ
  1. Đuôi từ, hậu tố biến cáchThe last morpheme of a word, added to some base to make an inflected form (such as -s in "dogs").

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cái kết
Đuôi từ
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

end-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạiendynge
  2. từ tiếng Anh cổendung
động từ

end-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạiending
  2. từ tiếng Anh cổendiende
  3. từ tiếng German nguyên thủy*andijōndz

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Cái kết nào cũng đều là khởi đầu mới đang chờ phía trước.
  • .Bộ phim có một cái kết bất ngờ.
  • , .Các dạng động từ tiếng Tây Ban Nha có đuôi từ khác nhau tùy thuộc vào thì, thức và ngôi.

AI