Dịch

end in

động từ (verb)
UK/ˌɛnd ˈɪn/US/ˌɛnd ˈɪn/

Nghĩa chính

  1. Kết thúc bằngđộng từTo have at the ending; to have as its termination.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. end inNguyên thể (infinitive)
  2. ends inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. ended inQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. ending inPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

end in itselfdanh từMột cái gì đó được mong muốn vì chính nó chứ không phải là một phương tiện để đạt được cái gì khác
end in tearsđộng từKết thúc tồi tệ
end in smokeđộng từBị phá hủy hoặc bị hủy hoại; bay lên trong làn khói
no end in sightKhông thấy hồi kết
end in a fiascoKết thúc trong thất bại

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI