Dịch

dead-end

tính từ (adjective)động từ (verb)danh từ (noun)
US/ˈdɛdɛnd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Không đi đâu cả; bị chặntính từGoing nowhere; blocked.
  2. Đi đến ngõ cụtđộng từTo come to a dead-end.
  3. Đi đến không có gì; đạt đến một tình huống vô vọngđộng từTo come to nothing; to reach a hopeless situation.
  4. Con đường không có lối radanh từA road with no exit.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dead-endNguyên thể (infinitive)
  2. dead-endsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. dead-endedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. dead-endingPhân từ I (present participle)
  5. more dead-endSo sánh hơn (comparative)
  6. most dead-endSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

dead-end streetdanh từMột ngõ cụt
dead-enderdanh từNgười không có triển vọng cho tương lai; một kẻ thua cuộc; một người bỏ học

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Vị trí không mang lại hy vọng tiến bộ
  1. A position that offers no hope of progress.

Ví dụ

  • ! 200 !
  • ' ,
  • .

AI