Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Không đi đâu cả; bị chặntính từGoing nowhere; blocked.
- Đi đến ngõ cụtđộng từTo come to a dead-end.
- Đi đến không có gì; đạt đến một tình huống vô vọngđộng từTo come to nothing; to reach a hopeless situation.
- Con đường không có lối radanh từA road with no exit.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dead-endNguyên thể (infinitive)
- dead-endsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- dead-endedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- dead-endingPhân từ I (present participle)
- more dead-endSo sánh hơn (comparative)
- most dead-endSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dead-end streetdanh từ | danh từ | Một ngõ cụt |
| dead-enderdanh từ | danh từ | Người không có triển vọng cho tương lai; một kẻ thua cuộc; một người bỏ học |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Vị trí không mang lại hy vọng tiến bộ
- A position that offers no hope of progress.
Ví dụ
- ! 200 !
- ' ,
- .