Dutch
tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Lời nói khó hiểutính từOf or pertaining to the Netherlands, the Dutch people or the Dutch language.
- Tiếng Hà Landanh từ riêngThe main language of the Netherlands, Flanders (i.e., the northern half of Belgium) and Suriname; Netherlandic.
- Người Hà Landanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The people of the Netherlands, or one of certain ethnic groups descending from the people of the Netherlands.
- Kiềm hóa bột ca cao, xử lý ca cao bằng kiềmđộng từTo treat cocoa beans or powder with an alkali solution to darken the color and lessen the bitterness of the flavor.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- DutchNguyên thể (infinitive)
- DutchesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- DutchedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- DutchingPhân từ I (present participle)
- more DutchSo sánh hơn (comparative)
- DutcherSo sánh hơn (comparative)
- DutchestSo sánh nhất (superlative)
- most DutchSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| in Dutchcụm giới từ | cụm giới từ | Gặp rắc rối hoặc không được ưa chuộng |
| double Dutchdanh từ | danh từ | Tiếng lóng khó hiểu |
| go Dutchđộng từ | động từ | Chia tiền trả |
| Dutch diseasedanh từ | danh từ | Sự gia tăng giá trị thu được từ lĩnh vực tài nguyên thiên nhiên của nền kinh tế, dẫn đến việc định giá đồng tiền ngày càng dựa vào lĩnh vực tài nguyên thiên nhiên, và do đó gây ra sự suy thoái trong lĩnh vực sản xuất bằng cách làm cho hàng hóa sản xuất kém cạnh tranh hơn trên thị trường xuất khẩu so với hàng hóa được sản xuất bởi các nền kinh tế có đồng tiền định giá thấp hơn, vì chúng tương đối đắt hơn |
| Dutch couragedanh từ | danh từ | Sự dũng cảm nhờ rượu |
| Pennsylvania Dutchdanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Những người gốc Đức định cư ở khu vực Pennsylvania trước năm 1800 và con cháu của họ |
| Low Dutchdanh từ riêng, tính từ | danh từ riêng, tính từ | Tiếng Đức thấp |
| Dutch actdanh từ | danh từ | Tự tử |
9 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 4
Danh từ riêng (proper noun) 2
Danh từ (noun) 3
Thuộc văn hóa Afrikaner
- Thuộc văn hóa Afrikaner, thuộc người BoerPertaining to Afrikaner culture (Cape Dutch).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc DutchNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Đây là lá cờ Hà Lan.
- .Đây là lần đầu tiên tôi thêm một câu tiếng Hà Lan.
- , .Không sao, tối nay chúng ta có thể góp trả.