Dutchly
tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Đặc điểm của con người, ngôn ngữ, văn hóa hoặc quốc gia Hà Lan; giống người Hà Lan; tiếng Hà Lantính từCharacteristic of the Dutch people, language, culture, or nation; Dutchlike; Netherlandish.
- Theo cách giống người Hà Lantrạng từIn a Dutchlike manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- DutchlyDạng gốc (base form)
- more DutchlySo sánh hơn (comparative)
- most DutchlySo sánh nhất (superlative)