Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
Ví dụ
Chicken
danh từ riêng
(proper noun)
Nghĩa chính
1
Chicken
danh từ riêng
A census-designated place in Alaska.
Cụm động từ
(phrasal verb)
Cả 16 cụm từ
Chicken
out
Rút lui vì sợ hãi, chùn bước, nhát gan thoái thác
Cụm từ khác
(phrase)
chicken soup
Súp gà
chicken feed
Thức ăn (thường là ngũ cốc) cho gia cầm
spring chicken
Con gà để ăn khi còn nhỏ
chicken breast
Ức gà
no spring chicken
Nói về một người không còn trẻ nữa
like a chicken with its head cut off
Một cách điên cuồng, vô tổ chức
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
鸡
jī
Gà, con gà
Tiếng Tây Ban Nha
pollo
giống đực
Thịt gà
gallina
giống cái
Kẻ hèn nhát, kẻ nhát gan
cagueta
giống cái
Gà, wuss (kẻ hèn nhát)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
Chicken
chicken
s
Số nhiều của chicken
danh từ, động từ
B2
chicken
shit
Dùng khác với nghĩa bóng hoặc thành ngữ: xem gà, cứt: phân gà
danh từ, tính từ
chicken
y
Giống như con gà hoặc thịt của nó
tính từ
chicken
ry
Chuồng gà hay chuồng gà, nơi nuôi gà
danh từ
Xem thêm 4 từ
Ví dụ
Tom
and
Mary
ate
Chicken
Kiev
.
AI
1
Chicken
1
Chicken
1
Chicken