AT
danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Công nghệ hỗ trợdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of assistive technology.
- Tàu kéo phụ trợdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of auxiliary tugboat.
- Ngưỡng kỵ khídanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of anaerobic threshold.
- Chống tăngtính từInitialism of antitank.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ATDạng gốc (base form)
- ATsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| at%ký hiệu | ký hiệu | Phần trăm nguyên tử. Phần trăm tính theo phần trăm nguyên tử của một chất |
| at itcụm giới từ | cụm giới từ | Bận rộn với một hoạt động nhất định; bận việc gì đó |
| on atcụm từ | cụm từ | Liên tục la mắng, mắng mỏ (một người) |
| go atđộng từ | động từ | Đi đến |
| at alltrạng từ | trạng từ | Cả |
| run atđộng từ | động từ | Sạc vào (ai đó); tiến tới (ai đó) như thể để tấn công; tiến hành một cuộc tấn công bất ngờ vào (ai đó) |
| get atđộng từ | động từ | Tiếp cận |
| at seacụm giới từ | cụm giới từ | Ở ngoài biển |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Dòng thời gian thay thế
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of alternate timeline.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha