tula
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈtula/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Trò chơi dành cho trẻ em, trong đó một đứa trẻ đuổi theo những người khác cho đến khi chạm tay vào một trong số họ, người này sẽ đuổi theo những người khác, gắn thẻdanh từA children's game in which a child chases others until he touches one of them with his hand, who, in turn, chases the others, tag.
- Túi du lịch dàidanh từlong travel bag
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tulaDạng gốc (base form)
- tulasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| una tuladanh từ | danh từ | Khốn kiếp, chết tiệt, không có gì cả |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Dương vật
- penis
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc tulaNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh