Dịch

tula

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈtula/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Trò chơi dành cho trẻ em, trong đó một đứa trẻ đuổi theo những người khác cho đến khi chạm tay vào một trong số họ, người này sẽ đuổi theo những người khác, gắn thẻdanh từA children's game in which a child chases others until he touches one of them with his hand, who, in turn, chases the others, tag.
  2. Túi du lịch dàidanh từlong travel bag

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tulaDạng gốc (base form)
  2. tulasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

una tuladanh từKhốn kiếp, chết tiệt, không có gì cả

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Dương vật
  1. penis

AI