tajada
C1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/taˈxada/
Nghĩa chính
- Chặt, thái (thịt)danh từchop, slice (of meat)
- Khàn giọngdanh từhoarseness
- Say rượudanh từdrunkenness
- Chia sẻ, phần (tiền)danh từshare, slice (of money)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tajadaDạng gốc (base form)
- tajadasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sacar tajadađộng từ | động từ | Có được một phần của hành động, để có được phần của một người |
| tajada del león | Phần lớn |