Dịch

patín

A2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/paˈtin/nguồn

Nghĩa chính

  1. Giày trượt băng, giày trượt patindanh từskate, roller skate
  2. Mùi hôi thốidanh từfoul smell
  3. Bữa tiệc, buổi liên hoandanh từparty
  4. Nét nhỏ ở đầu nét sổ của chữ in trong một số loại chữ; chân chữqua tiếng Anhdanh từserif

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. patínDạng gốc (base form)
  2. patinesSố nhiều (plural)
  3. patinilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

a patínĐang đi; đi bộ
patín hidráulicoKích nâng pallet
patín del diabloscooterchưa dịch
hockey patinesdanh từKhúc côn cầu lăn
patín de líneaChưa có nghĩa
patín de ruedasChưa có nghĩa

Ví dụ

  • ¿ ?Chúng ta có thể đi giày trượt trong công viên này không?
  • .Đừng quên giày trượt băng của bạn.
  • .Họ cho tôi đôi giày trượt mà không lấy tiền.

AI