hayan là dạng biến đổi của haber
haber
A1giống đực (masculine)động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp/aˈbeɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- đãđộng từA1Used as an auxiliary verb with a past participle to form perfect tenses.
- cóđộng từA1To exist or be present; used impersonally to mean 'there is' or 'there are'.
- cần phải, phảiđộng từA2To be necessary; used impersonally as 'hay que' to express obligation.
- bên có, tài sảndanh từB2The credit side of an account or a person's assets.
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể haberDanh động từ habiendoPhân từ habido
| Presente | |
|---|---|
| yo | he |
| tú | has |
| él/ella/Ud. | hay |
| nosotros | hemos |
| vosotros | habéis |
| ellos/Uds. | han |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| debe de haber | Chắc hẳn có | |
| haber de | Phải | |
| haber que | Cần phải | |
| haber un problema | Có vấn đề | |
| no haber más que | Tất cả những gì cần làm là | |
| no haber colorđộng từ | động từ | Không có sự so sánh giữa nhiều lựa chọn |
| habido y por habertính từ | tính từ | Dưới ánh mặt trời, có thể tưởng tượng được |
| no haber inventado la pólvora | Không có gì đặc biệt; không đặc biệt thông minh |
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Danh từ (noun) 1
Nắm giữ
- Nắm giữ, sở hữuto hold, to possess
Họ từ (word family)
cùng gốc haberTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- (thông tục) Chỉ có vấn đề là
- .Angélica đã không nhắc đến việc nhìn thấy Sebastián.
- Mary .Chỉ Mary mới có thể gặp phải chuyện như vậy.