Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
habiente
giống đực/cái
danh từ
(noun)
/aˈbjente/
Nghĩa chính
1
Người giữ, người có
danh từ
holder, haver
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
habiente
Dạng gốc
(base form)
habiente
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
holder
Người nắm giữ
Ví dụ
Con
la
construcción
del
nuevo
hospital
,
el
cual
tardará
27
meses
,
se
busca
mejorar
la
atención
de
más
de
200
mil
derecho
habientes
de
todo
el
departamento
.
AI
1
Người giữ
1
Người giữ
1
Người giữ