Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- tên namdanh từA1a common male first name of Germanic origin
- họdanh từA1a family name (surname)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- WilliamDạng gốc (base form)
- WilliamsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| prince william | Hoàng tử William | |
| william the conqueror | William Kẻ Chinh Phục | |
| the William family | Gia đình William | |
| William Shakespeare | William Shakespeare | |
| William Wallace | William Wallace | |
| Fort Williamdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở khu vực hội đồng Highland, Scotland |
| King Williamdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số, quận lỵ của Quận King William, Virginia. Hoa Kỳ |
| William Telldanh từ riêng | danh từ riêng | Hành động bắn một vật ra khỏi đỉnh đầu của một người |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Từ mã cho chữ W
- radiotelephony clear-code word for the letter W.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc William- WilliamsonMột họ của Scotland và Anh có nguồn gốc từ một từ cha.danh từ riêng
- WilliamsburgThị trấn theo luật định ở Quận Fremont, Coloradodanh từ riêng
- WilliamstownCộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Decatur và Quận Rush, Indianadanh từ riêng
- WilliamsportThị trấn ma ở hạt La Paz, Arizona, Hoa Kỳdanh từ riêng
Ví dụ
- , , , , , ,Nhưng chúng ta từng biết những người mang tên William và Richard, những cái tên không có trong truyện thánh nhưng lại quen thuộc với đất nước ta, đã chứng tỏ họ là những vị thánh nhân từ không kém gì những cái tên như Safe deliverance, Fight the good fight of faith, hay những cái tên tương tự.
- ?William Wallace đã đánh bại ai?