Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Một họ của Scotland và Anh có nguồn gốc từ một từ cha.danh từ riêngAn Scottish and English surname originating as a patronymic.
- Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Yavapai, Arizonadanh từ riêngA census-designated place in Yavapai County, Arizona.
- Thành phố nhỏ ở quận Pike, Georgia; được đặt theo tên của người định cư đầu tiên là Isaac Henry Williamsondanh từ riêngA minor city in Pike County, Georgia; named for early settler Isaac Henry Williamson.
- Ngôi làng ở quận Madison, Illinois; được đặt tên theo chủ đất John và Matthew Williamsondanh từ riêngA village in Madison County, Illinois; named for landowners John and Matthew Williamson.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- WilliamsonDạng gốc (base form)
- WilliamsonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Williamson Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 102 quận ở Illinois, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Marion. Được đặt theo tên quận ở Tennessee |
4 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 4
Thành phố nhỏ ở Quận Lucas
- Thành phố nhỏ ở Quận Lucas, Iowa; được đặt theo tên người sáng lập George E. WilliamsonA minor city in Lucas County, Iowa; named for founder George E. Williamson.
Họ từ (word family)
cùng gốc WilliamsonVí dụ
- Zedders’ later-life , .