Nghĩa chính
Thêm 20 nghĩa- Họ Williamsdanh từ riêngA surname.
- Họ Williams gốc Anh-Walesdanh từ riêngAn English surname originating as a patronymic of common usage in Wales and England.
- Họ Williams gốc Irelanddanh từ riêngAn Irish surname originating as a patronymic, an adopted anglicization of Mac Uilliam (McWilliam).
- Thành phố Williams thuộc bang Arizonadanh từ riêngA city in Coconino County, Arizona; named for frontiersman Old Bill Williams.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- WilliamsDạng gốc (base form)
- WilliamsesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Port Williamsdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở Nova Scotia, Canada |
| Williams Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 53 quận ở Bắc Dakota, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Williston. Được đặt theo tên của Erastus Appelman Williams |
| Williams Landingdanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Melbourne ở Thành phố Wyndham, Victoria, Úc |
| Williams syndromedanh từ | danh từ | Chứng rối loạn phát triển thần kinh hiếm gặp có đặc điểm là có khuôn mặt đặc biệt của yêu tinh, chậm phát triển cùng với kỹ năng ngôn ngữ mạnh mẽ và các vấn đề về tim mạch |
| Bill Williams Riverdanh từ riêng | danh từ riêng | Nhánh của sông Colorado ở Arizona, Hoa Kỳ |
| Williams-Campbell syndromedanh từ | danh từ | Dạng giãn phế quản dạng nang bẩm sinh |
| Billy Williams' Cabbage Patchdanh từ riêng | danh từ riêng | Sân vận động Twickenham, Anh |
| Williams-Beuren syndromedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Williams syndrome |
20 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 20
Thành phố Williams thuộc bang California
- A city in Colusa County, California; named for early resident W. H. Williams.
Họ từ (word family)
cùng gốc Williams- WilliamsonMột họ của Scotland và Anh có nguồn gốc từ một từ cha.danh từ riêng
- WilliamsburgThị trấn theo luật định ở Quận Fremont, Coloradodanh từ riêng
- WilliamstownCộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Decatur và Quận Rush, Indianadanh từ riêng
- WilliamsportThị trấn ma ở hạt La Paz, Arizona, Hoa Kỳdanh từ riêng
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .
- .
- .