Dịch

go out

A2động từ (verb)
UK/ˌɡəʊ ˈawt/US/ˌɡoʊ ˈaʊt/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 14 nghĩa
  1. Đi chơi, ra ngoàiđộng từnội động từ (intransitive)To leave one's abode to go to public places, especially for recreation or entertainment.
  2. Rađộng từnội động từ (intransitive)To leave, especially a building.
  3. Bị loạiđộng từnội động từ (intransitive)To be eliminated from a competition.
  4. Tắt, bị dập tắtđộng từnội động từ (intransitive)To be turned off or extinguished.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. go outNguyên thể (infinitive)
  2. goes outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. went out (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. gone out (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. going outPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

14 nghĩa khác

Động từ (verb) 14
Ngất
  1. nội động từ (intransitive)Ngất, bất tỉnhTo go unconscious; to pass out.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Biến mất
Chết
Hẹn hò
Trái nghĩa

Ví dụ

  • , .Họ định ở nhà đọc sách, nhưng thay vào đó lại đi mua sắm.
  • .Vui lòng ra bằng cửa sau.
  • .Đội của chúng tôi bị loại ở vòng thứ ba.

AI